neo-expressionist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghệ sĩ làm việc theo phong cách tân biểu hiệndanh từAn artist working in the style of neo-expressionism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neo-expressionistDạng gốc (base form)
- neo-expressionistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-expressionistictính từ | tính từ | Liên quan đến phong cách của chủ nghĩa biểu hiện mới |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha