Dịch

expressionism

C1danh từ (noun)
US/ɛksˈpɹɛˈʃən.ɪzm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chủ nghĩa biểu hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A movement in the arts in which the artist did not depict objective reality, but rather a subjective expression of their inner experiences.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expressionismDạng gốc (base form)
  2. expressionismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neo-expressionismdanh từPhong cách hội họa và điêu khắc theo chủ nghĩa hiện đại hoặc hậu hiện đại xuất hiện vào cuối những năm 1970 như một phản ứng chống lại nghệ thuật mang tính khái niệm và tối giản vào thời điểm đó, đồng thời được đặc trưng bởi tính chủ quan mãnh liệt và cách xử lý thô sơ các vật liệu
Abstract Expressionismdanh từThể loại nghệ thuật hiện đại của Mỹ sử dụng các kỹ thuật ngẫu hứng, chẳng hạn như tính tuyến tính ngoằn ngoèo, để tạo ra các hình thức có tính trừu tượng cao đồng thời cho phép nghệ sĩ có tính tự phát

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chủ nghĩa biểu hiện
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A somewhat analogous genre in early 20th century music.

Nguồn gốc (etymology)

expression-ism

  1. mượn từ tiếng Phápexpressionnisme

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Yanni thể hiện một sự làm chủ đáng nể đối với chủ nghĩa biểu hiện.

AI