Dịch

exoplanet

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành tinh ngoài hệ Mặt Trời, ngoại hành tinhdanh từA planet which exists outside Earth's solar system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exoplanetDạng gốc (base form)
  2. exoplanetsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

exo-“outside; extrasolar”planet

Ví dụ

  • , , COROT, .Nhiều thông báo như vậy có thể sẽ xuất hiện trong những tháng tới, khi đài quan sát không gian đầu tiên chuyên săn tìm các ngoại hành tinh, được gọi là COROT, bắt đầu hoạt động đầy đủ và các nhà nghiên cứu hoàn thành tính toán của họ.
  • . .Có những thế giới giống Trái Đất nhưng lớn hơn. Trong nghiên cứu ngoại hành tinh, chúng được gọi là Siêu Trái Đất.
  • ?Hành tinh ngoài hệ Mặt Trời nào gần chúng ta nhất?

AI