Dịch

exon

C2danh từ (noun)
US/ˈɛksɑn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sĩ quan cận vệ hoàng giadanh từAn officer of the King's Body Guard of the Yeomen of the Guard.
  2. Đoạn exondanh từA region of a transcribed gene present in the final functional RNA molecule.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exonDạng gốc (base form)
  2. exonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Exon Domesdaydanh từ riêngBản tóm tắt chi tiết ban đầu về cuộc khảo sát Domesday thu được từ vòng Domesday của Cornwall, Devon, Dorset, Somerset và Wiltshire, được sử dụng để biên soạn các phần của Great Domesday Book liên quan đến các quận đó
exon shufflingdanh từĐề xuất trộn lẫn các exon khác nhau trong một gen hoặc giữa hai gen không allen
exon captureChưa có nghĩa
exon trappingChưa có nghĩa

Ví dụ

  • các đoạn exon xen kẽ với các intron

AI