Dịch

exonerated

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được minh oantính từFreed from any question of guilt, acquitted.

Họ từ (word family)

cùng gốc exonerated

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexonerated

Ví dụ

  • .Anh sắp được minh oan rồi.
  • .Anh sẽ được minh oan.
  • .Tòa án đã tuyên Tom vô tội.

AI