Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
exonal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến exon
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to an exon
Nguồn gốc
(etymology)
exon
+
-al
Ví dụ
Since
the
average
gene
has
a
mean
of
8.8
exons
each
a
mean
of
145
base
pairs
(
bp
)
long
,
the
average
gene
has
a
mean
exonal
sequence
length
of
~1,300
bp
[40 ].
AI
1
Liên quan đến exon
1
Liên quan đến exon
1
Liên quan đến exon