Dịch

executrix

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người nữ được chỉ định thực hiện di chúc của người quá cố theo di chúc; một nữ chấp hành viêndanh từA female person appointed to execute the wishes of a deceased person as stated in their will; a female executor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. executrixDạng gốc (base form)
  2. executrices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. executrixesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

executrix dativeChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người phụ nữ thực hiện hoặc thực hiện một cái gì đó
  1. A female person who executes or carries out something.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

execute-trix

  1. từ tiếng Anh trung đạiexecutrice
  2. từ tiếng Latinh trung đạiexecūtrīx
  3. từ tiếng Anglo-Norman*executrice

Ví dụ

  • [] , —, , .
  • “ ” 2,000 […]

AI