Dịch

excretion

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bài tiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of removing or ejecting material that has no further utility, especially from the body; the act of excreting.
  2. Chất bài tiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something excreted in that manner, especially urine or feces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excretionDạng gốc (base form)
  2. excretionsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bài tiết

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiexcrétion
  2. mượn từ tiếng Latinh muộnexcretio
  3. từ tiếng Latinhexcerno

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , , .[…] việc loại bỏ toàn bộ chất lỏng bẩn, và các chất thải, dịch tiết, cùng các chất bài tiết dễ dàng hoặc tự nhiên chuyển thành dạng lỏng hay bán lỏng.

AI