Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
excreting
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động bài tiết
danh từ
An act of excretion.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
excreting
Dạng gốc
(base form)
excreting
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
itself
will
always
be
with
you
,
despite
all
cuttings
,
excretings
,
and
buryings
.
[…]
their
breathings
,
cryings
,
and
excretings
would
have
been
damaged
[…]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
excreting
excret
e
Bài tiết, thải ra
động từ
excreti
on
Bài tiết
danh từ
excret
ory
Như excretive
tính từ, danh từ
AI
1
Hành động bài tiết
1
Hành động bài tiết
1
Hành động bài tiết