excrement
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phân, cứtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Human and non-human animal solid waste excreted from the bowels; feces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- excrementDạng gốc (base form)
- excrementsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc excrement2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chất thải
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chất thải, bài tiếtAny waste matter excreted from the human or non-human animal body, or discharged by bodily organs.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhexcrēmentum
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Nhà thơ La Mã Horace tuyên bố rằng phân của cá sấu có tác dụng kích thích tình dục.
- .Ăn phân và chết.
- .Họ đang thu gom phân lạc đà.