Dịch

excrement

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phân, cứtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Human and non-human animal solid waste excreted from the bowels; feces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excrementDạng gốc (base form)
  2. excrementsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chất thải
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chất thải, bài tiếtAny waste matter excreted from the human or non-human animal body, or discharged by bodily organs.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chất thải

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhexcrēmentum

Ví dụ

  • .Nhà thơ La Mã Horace tuyên bố rằng phân của cá sấu có tác dụng kích thích tình dục.
  • .Ăn phân và chết.
  • .Họ đang thu gom phân lạc đà.

AI