Dịch

excerpt

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛksɜː(p)t/US/ˈɛɡzɝ(p)t/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đoạn tríchdanh từA clip, snippet, passage or extract from a larger work such as a news article, a film, or a literary composition.
  2. Trích, trích dẫn (một đoạn trong sách... )động từngoại động từ (transitive)To select or copy sample material (excerpts) from a work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excerptNguyên thể (infinitive)
  2. excerptsSố nhiều (plural)
  3. excerptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. excerptingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • excerpt (from sth)đoạn trích (từ cái gì)
  • excerpt sth (from sth)trích (cái gì) (từ cái gì)

Cụm từ (phrase)

brief excerptĐoạn trích ngắn
excerpt from a bookĐoạn trích từ cuốn sách
listen to an excerptNghe một đoạn trích
publish an excerptXuất bản đoạn trích
read an excerptĐọc một đoạn trích
excerpt from police recorddanh từĐồng nghĩa với certificate of conduct

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexcerptus

Ví dụ

  • từ đó chúng tôi đã trích ra những chi tiết đặc biệt sau đây
  • .Các học sinh phải phân tích một đoạn trích từ cuốn sách.
  • .Dan đã mở một đoạn nhạc cổ điển cho các học sinh nghe.

AI