Nghĩa chính
- Đoạn tríchdanh từA clip, snippet, passage or extract from a larger work such as a news article, a film, or a literary composition.
- Trích, trích dẫn (một đoạn trong sách... )động từngoại động từ (transitive)To select or copy sample material (excerpts) from a work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- excerptNguyên thể (infinitive)
- excerptsSố nhiều (plural)
- excerptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- excerptingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- excerpt (from sth)đoạn trích (từ cái gì)
- excerpt sth (from sth)trích (cái gì) (từ cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brief excerpt | Đoạn trích ngắn | |
| excerpt from a book | Đoạn trích từ cuốn sách | |
| listen to an excerpt | Nghe một đoạn trích | |
| publish an excerpt | Xuất bản đoạn trích | |
| read an excerpt | Đọc một đoạn trích | |
| excerpt from police recorddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với certificate of conduct |
Họ từ (word family)
cùng gốc excerptNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexcerptus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- từ đó chúng tôi đã trích ra những chi tiết đặc biệt sau đây
- .Các học sinh phải phân tích một đoạn trích từ cuốn sách.
- .Dan đã mở một đoạn nhạc cổ điển cho các học sinh nghe.