Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
excerptive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đó là trích đoạn hoặc chọn lọc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That excerpts or selects.
Nguồn gốc
(etymology)
excerpt
+
-ive
Ví dụ
For
Communion
,
he
retained
the
somewhat
arbitrary
and
excerptive
pre-Reformation
pattern
of
unconnected
Epistle
and
Gospel
readings
.
AI
1
Đó là trích đoạn hoặc chọn lọc
1
Đó là trích đoạn hoặc chọn lọc
1
Đó là trích đoạn hoặc chọn lọc