Dịch

excerption

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động trích hoặc chọn lọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of excerpting or selecting.
  2. Một cái gì đó được lựa chọn hoặc thu thập; một trích xuất (văn bản, âm thanh, dữ liệu, v.v.)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is selected or gleaned; an extract (of text, audio, data etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excerptionDạng gốc (base form)
  2. excerptionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexcerptio

Ví dụ

  • Berol. 9780, .., .

AI