Nghĩa chính
- Hành động trích hoặc chọn lọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of excerpting or selecting.
- Một cái gì đó được lựa chọn hoặc thu thập; một trích xuất (văn bản, âm thanh, dữ liệu, v.v.)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is selected or gleaned; an extract (of text, audio, data etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- excerptionDạng gốc (base form)
- excerptionsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexcerptio
Ví dụ
- Berol. 9780, .., .