Dịch

exceptionality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính đặc biệtdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being exceptional.
  2. Sự vật, điều kiện hoặc vấn đề khác đặc biệtdanh từđếm được (countable)A thing, condition, or other matter which is exceptional.
  3. Điều kiện yêu cầu học tập đặc biệt vì lý do năng khiếu trí tuệ hoặc khuyết tật về thể chất hoặc tinh thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the condition of requiring special schooling for reasons of intellectual giftedness or physical or mental disability

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exceptionalityDạng gốc (base form)
  2. exceptionalitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

twice-exceptionalitydanh từĐiều kiện đặc biệt gấp đôi

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc exceptionality

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Hayao .

AI