twice-exceptionality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều kiện đặc biệt gấp đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being twice-exceptional.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- twice-exceptionalityDạng gốc (base form)
- twice-exceptionalitiesSố nhiều (plural)