twice-exceptional
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Là một học sinh có năng khiếu nhưng lại mắc một số dạng khuyết tật (chứng khó đọc, rối loạn phổ tự kỷ, v.v.), do đó được coi là đặc biệt cả về năng khiếu và nhu cầu đặc biệt của một ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Being a gifted student with some form of disability (dyslexia, autism spectrum disorder etc.), thus considered exceptional both because of one's giftedness and special needs.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| twice-exceptionalitydanh từ | danh từ | Điều kiện đặc biệt gấp đôi |