Dịch

evolved

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tiến triển; tiến hóatính từHaving arisen through a process of evolution or iterative development.
  2. Có năng lực sinh họctính từBiologically gifted.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của evolveđộng từsimple past and past participle of evolve

Ví dụ

  • .Chim tiến hóa từ khủng long.
  • .Điều này đã biến thành một cuộc chiến.
  • .Nhân loại không tiến bộ đến mức đó.

AI