Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unevolved
tính từ
(adjective)
UK
/
ʌ
n
.
ɪ
ˈ
v
ɒ
l
v
d
/
US
/
ʌ
n
.
ɪ
ˈ
v
ɑ
l
v
d
/
Nghĩa chính
1
Không tiến hóa; vẫn chưa phát triển
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not evolved; yet to evolve.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
evolved
Ví dụ
This
year
,
while
Mr
.
Giuliani’s
online
presence
is
regarded
as
relatively
unevolved
,
he
is
leading
other
Republicans
in
national
polls
.
Mr
.
Romney
is
leading
in
polls
in
Iowa
and
New
Hampshire
.
AI
1
Không tiến hóa
1
Không tiến hóa
1
Không tiến hóa