evidential
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chứng, chứng cớ, bằng chứng; để làm bằng chứng; dựa trên bằng chứng; cung cấp bằng chứngtính từOf or providing evidence.
- Yếu tố cú pháp (phụ tố, clitic hoặc tiểu từ) biểu thị tính bằng chứngdanh từA syntactic element (affix, clitic, or particle) that indicates evidentiality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evidentialDạng gốc (base form)
- evidentialsSố nhiều (plural)
- more evidentialSo sánh hơn (comparative)
- most evidentialSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiēvidentiālis
- từ tiếng Latinhēvidentia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha