Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
everywhen
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Luôn luôn, mọi lúc
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Always, at all times.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
never
Nguồn gốc
(etymology)
every
+
when
Họ từ
(word family)
cùng gốc
everywhen
everywhen
ce
Từ mọi nơi, khắp nơi
trạng từ
Ví dụ
Everywhere
and
everywhen
a
man
has
to
‘
pay
with
his
life
;’
to
do
his
work
,
as
a
soldier
does
,
at
the
expense
of
life
.
AI
1
Luôn luôn
1
Luôn luôn
1
Luôn luôn