Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
everywhence
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Từ mọi nơi, khắp nơi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
from everywhere, all over
Nguồn gốc
(etymology)
every
+
whence
AI
1
Từ mọi nơi
1
Từ mọi nơi
1
Từ mọi nơi