Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng viết tắt của evaluationdanh từAbbreviation of evaluation.
- Thực thi mã nguồnđộng từTo evaluate (or execute) source code held in a string during run time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| co-evaltính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Cách viết khác của coeval |
| St Evaldanh từ riêng | danh từ riêng | Thôn và giáo xứ dân sự ở phía bắc Cornwall, Anh (OS lưới ref SW8868) |
| read-eval-print loopdanh từ | danh từ | Trình thông dịch ngôn ngữ lập trình tương tác |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến thời gian
- không so sánh (not comparable)Relating to time or duration.
Họ từ (word family)
cùng gốc evalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaevum“lifetime, age, eternity”
Ví dụ
- , ...Tất nhiên, việc thực thi một đoạn mã mà bạn đã biết từ thời điểm biên dịch thì hoàn toàn vô nghĩa...