Dịch

eval

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng viết tắt của evaluationdanh từAbbreviation of evaluation.
  2. Thực thi mã nguồnđộng từTo evaluate (or execute) source code held in a string during run time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evalNguyên thể (infinitive)
  2. evalsSố nhiều (plural)
  3. evaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. evalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. evalingPhân từ I (present participle)
  6. evallingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

co-evaltính từ, danh từCách viết khác của coeval
St Evaldanh từ riêngThôn và giáo xứ dân sự ở phía bắc Cornwall, Anh (OS lưới ref SW8868)
read-eval-print loopdanh từTrình thông dịch ngôn ngữ lập trình tương tác

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến thời gian
  1. không so sánh (not comparable)Relating to time or duration.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhaevum“lifetime, age, eternity”

Ví dụ

  • , ...Tất nhiên, việc thực thi một đoạn mã mà bạn đã biết từ thời điểm biên dịch thì hoàn toàn vô nghĩa...

AI