Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Việc sơ tándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of evacuating; leaving a place in an orderly fashion, especially for safety.
- Sự rút quân, sự tản cưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Withdrawal of troops or civils from a town, country, fortress, etc.
- Sự làm rỗng, sự hút chân khôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of emptying, clearing of the contents, or discharging, including creating a vacuum.
- Sự bài tiết, sự tống phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Voidance of any matter by the natural passages of the body or by an artificial opening; defecation; urination; also, a diminution of the fluids of an animal body by cathartics, venesection, or other means.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evacuationDạng gốc (base form)
- evacuationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emergency evacuation | Sơ tán khẩn cấp | |
| evacuation order | Lệnh sơ tán | |
| evacuation route | Tuyến đường sơ tán | |
| evacuation zone | Khu vực sơ tán | |
| mass evacuation | Cuộc sơ tán hàng loạt | |
| order an evacuation | Ra lệnh sơ tán | |
| self-evacuationdanh từ | danh từ | Việc sơ tán khỏi một nơi theo quyết định của chính mình mà không cần sự trợ giúp hoặc không được trợ giúp |
| evacuation slidedanh từ | danh từ | Cầu trượt bơm hơi dùng để sơ tán hành khách khỏi máy bay |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chất bài tiết
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chất bài tiết, chất thảiThat which is evacuated or discharged; especially, a discharge by stool, urine or other natural means.
Họ từ (word family)
cùng gốc evacuationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạievacuacioun
- từ tiếng Pháp cổevacuation
- từ tiếng Latinh muộnēvacuātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Đường sá ở hai bên bờ sông Rhine sẽ bị đóng khi nhà chức trách phong tỏa khu vực sơ tán lớn. Nhà thờ chính tòa Cologne, Di sản Thế giới được UNESCO công nhận, nằm ngay bên ngoài khu vực này.
- , , , ( ), Crabbe's — .Một bữa tối thịnh soạn, giấc ngủ sâu trên chiếc giường êm hơn giường của cô, việc đại tiện suôn sẻ, bồn tắm nước nóng (nhà cô chỉ có vòi sen nước lạnh), bữa sáng với thịt xông khói, trứng cùng xúc xích từ cậu bé nhà Crabbe — những thứ đó đã xoa dịu và phục hồi sức lực cho cô.
- .Bắt đầu sơ tán.