Dịch

evacuación

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ebakwaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự sơ tán, sự di tảndanh từevacuation (of a building, etc.)
  2. Sự đại tiện, sự bài tiếtdanh từevacuation, defecation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evacuaciónDạng gốc (base form)
  2. evacuacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

evacuación por tsunamiSơ tán do sóng thần
evacuación de edificiosChưa có nghĩa
evacuación de emergenciaChưa có nghĩa
evacuación masivaChưa có nghĩa
orden de evacuaciónChưa có nghĩa
plan de evacuaciónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Cùng với vụ tai nạn hạt nhân, đã có chỉ thị sơ tán nội bộ.
  • . .Hãy luôn cảnh giác. Lệnh sơ tán có thể được đưa ra bất cứ lúc nào.
  • , .Nếu cơ quan khuyến cáo sơ tán, hãy rời khỏi nhà ngay lập tức.

AI