Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Di tảnđộng từngoại động từ (transitive)To leave or withdraw from; to quit; to retire from.
- Sơ tán, di tảnđộng từTo cause (or help) to leave or withdraw from.
- Hút chân không, làm rỗngđộng từTo make empty; to empty out; to remove the contents of, including to create a vacuum.
- Tước bỏ, làm mấtđộng từTo make empty; to deprive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evacuateNguyên thể (infinitive)
- evacuatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- evacuatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- evacuatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- evacuate sthsơ tán khỏi cái gìPolice evacuated nearby buildings.Cảnh sát đã sơ tán các tòa nhà gần đó.
- evacuate sb (from…) (to…)sơ tán ai (khỏi…) (đến…)Children were evacuated from London to escape the bombing.Trẻ em đã được sơ tán từ London để tránh bom đạn.
- evacuate (sth)sơ tán (khỏi cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evacuate a building | Sơ tán khỏi tòa nhà | |
| evacuate casualties | Di tản người thương vong | |
| evacuate civilians | Sơ tán thường dân | |
| evacuate residents | Sơ tán cư dân | |
| evacuate the area | Sơ tán khỏi khu vực | |
| order to evacuate | Lệnh sơ tán | |
| self-evacuateđộng từ | động từ | Tự mình sơ tán khỏi nơi nào đó mà không cần sự trợ giúp hoặc không được trợ giúp |
| ejaculate and evacuateđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với hit it and quit it |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Bài tiết
- Bài tiết, thải raTo remove; to eject; to void; to discharge, as the contents of a vessel, or of the bladder or the bowels (to stool).
Họ từ (word family)
cùng gốc evacuateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhēvacuātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lính cứu hỏa bảo chúng tôi sơ tán khỏi khu vực khi ngọn lửa lan đến gần.
- .Lính cứu hỏa quyết định sơ tán toàn bộ cư dân khỏi con phố.
- .Nhà khoa học đã hút chân không buồng chứa trước khi bơm đầy khí nitơ.