Dịch

evacuate

B2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Di tảnđộng từngoại động từ (transitive)To leave or withdraw from; to quit; to retire from.
  2. Sơ tán, di tảnđộng từTo cause (or help) to leave or withdraw from.
  3. Hút chân không, làm rỗngđộng từTo make empty; to empty out; to remove the contents of, including to create a vacuum.
  4. Tước bỏ, làm mấtđộng từTo make empty; to deprive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evacuateNguyên thể (infinitive)
  2. evacuatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. evacuatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. evacuatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • evacuate sthsơ tán khỏi cái gìPolice evacuated nearby buildings.Cảnh sát đã sơ tán các tòa nhà gần đó.
  • evacuate sb (from…) (to…)sơ tán ai (khỏi…) (đến…)Children were evacuated from London to escape the bombing.Trẻ em đã được sơ tán từ London để tránh bom đạn.
  • evacuate (sth)sơ tán (khỏi cái gì)

Cụm từ (phrase)

evacuate a buildingSơ tán khỏi tòa nhà
evacuate casualtiesDi tản người thương vong
evacuate civiliansSơ tán thường dân
evacuate residentsSơ tán cư dân
evacuate the areaSơ tán khỏi khu vực
order to evacuateLệnh sơ tán
self-evacuateđộng từTự mình sơ tán khỏi nơi nào đó mà không cần sự trợ giúp hoặc không được trợ giúp
ejaculate and evacuateđộng từĐồng nghĩa với hit it and quit it

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bài tiết
  1. Bài tiết, thải raTo remove; to eject; to void; to discharge, as the contents of a vessel, or of the bladder or the bowels (to stool).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhēvacuātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Lính cứu hỏa bảo chúng tôi sơ tán khỏi khu vực khi ngọn lửa lan đến gần.
  • .Lính cứu hỏa quyết định sơ tán toàn bộ cư dân khỏi con phố.
  • .Nhà khoa học đã hút chân không buồng chứa trước khi bơm đầy khí nitơ.

AI