Nghĩa chính
- Có tuyến giáp bình thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Having normal thyroid function.
- Người có tuyến giáp hoạt động bình thườngdanh từA person with a normally functioning thyroid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- euthyroidDạng gốc (base form)
- euthyroidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| euthyroid sick syndromedanh từ | danh từ | Trạng thái thích ứng hoặc rối loạn điều hòa kiểm soát phản hồi tuyến giáp trong đó mức T3 và/hoặc T4 là bất thường, nhưng tuyến giáp dường như không bị rối loạn chức năng |