Dịch

ethylene glycol

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp chất hữu cơ HO-CH₂-CH₂-OH, một chất lỏng trong suốt, không màu trong điều kiện bình thường, được sử dụng rộng rãi làm chất làm mát động cơ xe do đặc tính chống đông của nódanh từkhông đếm được (uncountable)The organic compound, HO-CH₂-CH₂-OH, a clear, colorless liquid under normal conditions, widely used as a vehicle engine coolant due to its antifreeze properties.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

monoethylene glycoldanh từSynonym of ethylene glycol, ethandiolchưa dịch
ethylene glycol tetraacetic acidChưa có nghĩa
ethylene glycol diniitrateChưa có nghĩa
ethylene glycol demethalcrylateChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • ‘ , .’
  • , , 25- , ..., .. ...' .

AI