esprit
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tinh thần, nhiệt huyếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Spirit, enthusiasm.
- Người dí dỏmdanh từkhông đếm được (uncountable)A wit.
- Sự sống động, sự nhanh nhạydanh từkhông đếm được (uncountable)Liveliness, or active mind and spirit.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| esprit de corpsdanh từ | danh từ | Tinh thần đồng đội |
| bel espritdanh từ | danh từ | Người rất hóm hỉnh hoặc thông minh |
| esprit fortdanh từ | danh từ | Người có cá tính mạnh mẽ |
| jeu d'espritdanh từ | danh từ | Sự hóm hỉnh; một bình luận hoặc sáng tác dí dỏm |
| l'esprit de l'escalierdanh từ | danh từ | Hiện tượng lời đáp lại hoặc nhận xét trong cuộc trò chuyện chỉ xảy ra với ai đó sau khi cơ hội thực hiện nó đã trôi qua |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- l'escalier .Hiện tượng 'esprit de l'escalier' (nghĩ ra câu đáp trả muộn màng) là lý do tại sao tôi tập dượt các cuộc hội thoại trong đầu trước.
- .Món ăn này được nêm nếm để gợi lên tinh thần của Paris.
- " ."Quảng cáo mới cho Thủy quân lục chiến có tên là 'Esprit de Corps' (tinh thần đồng đội).