Dịch

esprit

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tinh thần, nhiệt huyếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Spirit, enthusiasm.
  2. Người dí dỏmdanh từkhông đếm được (uncountable)A wit.
  3. Sự sống động, sự nhanh nhạydanh từkhông đếm được (uncountable)Liveliness, or active mind and spirit.

Cụm từ (phrase)

esprit de corpsdanh từTinh thần đồng đội
bel espritdanh từNgười rất hóm hỉnh hoặc thông minh
esprit fortdanh từNgười có cá tính mạnh mẽ
jeu d'espritdanh từSự hóm hỉnh; một bình luận hoặc sáng tác dí dỏm
l'esprit de l'escalierdanh từHiện tượng lời đáp lại hoặc nhận xét trong cuộc trò chuyện chỉ xảy ra với ai đó sau khi cơ hội thực hiện nó đã trôi qua

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápesprit“spirit”

Cùng gốc (doublet)spiritspiritusspirytusspritespright

Ví dụ

  • l'escalier .Hiện tượng 'esprit de l'escalier' (nghĩ ra câu đáp trả muộn màng) là lý do tại sao tôi tập dượt các cuộc hội thoại trong đầu trước.
  • .Món ăn này được nêm nếm để gợi lên tinh thần của Paris.
  • " ."Quảng cáo mới cho Thủy quân lục chiến có tên là 'Esprit de Corps' (tinh thần đồng đội).

AI