Dịch

escutcheon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tấm khiên trên đó hiển thị quốc huy, hoặc nói rộng hơn, chính quốc huydanh từThe shield on which a coat of arms is displayed, or, by extension, the coat of arms itself.
  2. Tấm khiên nhỏ dùng để sạc một cái lớn hơndanh từA small shield used to charge a larger one.
  3. Kiểu phân bố của lông trên gò mudanh từThe pattern of distribution of hair upon the pubic mound.
  4. Vết ở phía sau bầu vú của bò và khoảng trống phía trên nó (đáy chậu), được hình thành do lông mọc lên hoặc hướng ra ngoài thay vì hướng xuống. Nó từng được coi là chỉ số về chất lượng vắt sữadanh từA marking upon the back of a cow's udder and the space above it (the perineum), formed by the hair growing upward or outward instead of downward. It was once taken as an index of milking qualities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escutcheonDạng gốc (base form)
  2. escutcheonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

escutcheon pindanh từChiếc đinh trang trí có đầu tròn, hình vòm, thường được làm hoặc mạ bằng đồng thau hoặc đồng thau và được sử dụng để buộc chặt các thanh chắn, hộp đựng thẻ nhãn hoặc phần cứng bề mặt trang trí khác vào bề mặt gỗ
blot on the escutcheondanh từMột cái gì đó gây tổn hại đến danh tiếng của một người
escutcheon of pretencedanh từChiếc huy chương dùng để trưng bày cánh tay của vợ người mang nó (không được sử dụng phổ biến trừ khi cô ấy là nữ thừa kế)
blotch on the escutcheonChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phần đuôi tàu nơi ghi tên tàu
  1. The part of a ship's stern where its name is displayed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscochon
  2. từ tiếng Anglo-Normanescuchon
  3. từ tiếng Pháp cổescusson

Cùng gốc (doublet)scutumscutescudoescudoécu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , . , .
  • milk-mirror, , , , […]
  • : ; ; ; .

AI