Dịch

escudo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng tiền nhà nước trước đây được sử dụng ở Bồ Đào Nha, được chia thành 100 centavos. Ký hiệu là $ được đặt giữa escudos và centavos, 2$50danh từThe state currency formerly used in Portugal, divided into 100 centavos. The symbol is $ which is positioned between the escudos & centavos, 2$50.
  2. Đồng tiền trước đây được sử dụng ở Chile và được thay thế bằng đồng Pesodanh từThe currency formerly used in Chile and replaced by the Peso.
  3. Đồng tiền hiện tại của Cape Verdedanh từThe current currency of Cape Verde.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escudoDạng gốc (base form)
  2. escudosSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhaescudo“shield”
  2. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaescudo

Cùng gốc (doublet)scutumscuteécuscudo

AI