Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
escutcheoned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một chiếc escutcheon; được trang bị một huy hiệu hoặc cờ hiệu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having an escutcheon; furnished with a coat of arms or ensign.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
escutcheoned
un
escutcheoned
Không có một chiếc escutcheon
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
escutcheon
+
-ed
Ví dụ
escutcheoned
world
AI
1
Có một chiếc escutcheon
1
Có một chiếc escutcheon
1
Có một chiếc escutcheon