escapism
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thể loại sách, phim, v.v. để thỏa mãn xu hướng thoát lydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inclination to escape from routine or reality into fantasy.
- Màn trình diễn của nghệ sĩ trốn thoátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A genre of book, film etc. that one uses to indulge this tendency.
- Hành động bực tức hoặc trạng thái bực tứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The performance of an escape artist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escapismDạng gốc (base form)
- escapismsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc escapismVí dụ
- “ , : ,” . , “ : .”Nếu nhìn vào các tài liệu nghiên cứu về lý do mọi người xem truyền hình thực tế, đó là một trong những lý do chính: xu hướng thoát ly
- " "; .Đó không phải là 'có cái nhìn tích cực'; mà giống như xu hướng thoát ly hơn
- .Đó là xu hướng thoát ly hơn là lạc quan