Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

ernest

B2danh từ (noun)
US/ˈɝnəst/

Dạng gốc:earnestNghiêm túc

Nghĩa chính

  1. Dạng cổ của earnestdanh từObsolete form of earnest.

Cụm từ (phrase)

Ernest sold up and retiredcụm từErnest đã bán đi hết mọi thứ rồi mới nghỉ hưu
earnest moneydanh từTiền được trả dưới dạng đặt cọc để thể hiện ý định mua hoặc đặt trước một mặt hàng sẽ mua; đặc biệt là tiền đi kèm với lời đề nghị mua bất động sản
earnest effortNỗ lực chân thành
earnest prayerLời cầu nguyện thành khẩn
earnest effortsNỗ lực chăm chỉ
earnest prayersLời cầu nguyện thiết tha
earnest promiseLời hứa chân thành
earnest requestYêu cầu khẩn khoản

Ví dụ

  • . , , .Bruno thẳng thắn và nghiêm túc với phụ nữ. Ở Fresno, anh ta là Frank và ở Chicago, anh ta là Ernest.

AI