Dịch

earnestly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Nghiêm túc, nghiêm chỉnhtrạng từIn an earnest manner; being very sincere; putting forth genuine effort.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. earnestlyDạng gốc (base form)
  2. more earnestlySo sánh hơn (comparative)
  3. most earnestlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

earnest-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiernestly
  2. từ tiếng Anh cổeornostlīċe“earnestly, strictly”

Ví dụ

  • , […]Bù Nhìn, Người Thiếc và Sư Tử giờ đây chân thành cảm ơn Phù thủy Tốt vì lòng tốt của bà, [...]
  • .Anh ấy có xu hướng suy xét mọi thứ quá mức nghiêm túc.
  • .Cô ấy tìm kiếm chiếc nhẫn của mình một cách tận tình.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI