Nghĩa chính
- Nghiêm túc, nghiêm chỉnhtrạng từIn an earnest manner; being very sincere; putting forth genuine effort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- earnestlyDạng gốc (base form)
- more earnestlySo sánh hơn (comparative)
- most earnestlySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , […]Bù Nhìn, Người Thiếc và Sư Tử giờ đây chân thành cảm ơn Phù thủy Tốt vì lòng tốt của bà, [...]
- .Anh ấy có xu hướng suy xét mọi thứ quá mức nghiêm túc.
- .Cô ấy tìm kiếm chiếc nhẫn của mình một cách tận tình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc earnestlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha