Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Bắc Âu cổ, biến thể của Eric.danh từ riêngA male given name from Old Norse, variant of Eric.
Họ từ (word family)
cùng gốc Erik- ErikaTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Đức hoặc tiếng Bắc Âu cổdanh từ riêng
- EriksenMột họ từ tiếng Đan Mạch hoặc tiếng Na Uydanh từ riêng
- EriksonMột họdanh từ riêng
- EriksonianLiên quan đến tư tưởng và lý thuyết của Erik Erikson (1902–1994), nhà tâm lý học và nhà phân tâm học phát triển người Mỹ gốc Đức gốc Đan Mạch nổi tiếng với lý thuyết về sự phát triển xã hội của con người và cụm từ khủng hoảng danh tínhtính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , 38, , , , , , .
- , . , . 2 , , .
- . hell's Satie?