Dịch

epizootic

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự xuất hiện của một căn bệnh hoặc sự rối loạn trong một quần thể động vật không phải con người với tần suất cao hơn tần suất dự kiến trong một khoảng thời gian nhất địnhdanh từAn occurrence of a disease or disorder in a population of non-human animals at a frequency higher than that expected in a given time period.
  2. Bệnh dịch động vật đặc biệtdanh từA particular epizootic disease.
  3. Giống như hoặc liên quan đến bệnh dịch động vật: một đợt bùng phát dịch bệnh lan rộng ở các loài động vật không phải con ngườitính từLike or having to do with an epizootic: a widespread outbreak of disease among nonhuman animals.
  4. Relating to epizoa; epizoic.chưa dịchtính từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. epizooticDạng gốc (base form)
  2. epizooticsSố nhiều (plural)
  3. more epizooticSo sánh hơn (comparative)
  4. most epizooticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

epizootic hemorrhagic diseasedanh từCăn bệnh thường gây tử vong ở động vật nhai lại hoang dã, đáng chú ý nhất là hươu đuôi trắng (Odocoileus virginianus), do virus gây bệnh xuất huyết Epizootic truyền qua một số loài muỗi vằn, đặc biệt là loài Culicoides variipennis
epizootic ulcerative syndromedanh từBệnh ở cá do nấm mốc Aphanomyces invadans gây ra, gây ra các đốm đỏ trên da

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Bệnh tật
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Bệnh tật, bệnh tật (của con người)A disease or ailment (of humans).

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

epi-zo--otic

  1. từ tiếng Phápépizootique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἐπίepí

Ví dụ

  • , .
  • Johnny's , .
  • , [...]

AI