Dịch

enzootic

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Căn bệnh thường xuyên phổ biến ở một quần thể động vật không phải con người ở một khu vực, mùa hoặc khí hậu nhất địnhdanh từA disease that is consistently prevalent in a population of non-human animals in a limited region, season, or climate.
  2. Giống như hoặc phải làm gì với một loài động vật hoang dãtính từkhông so sánh (not comparable)Like or having to do with an enzootic.
  3. Phổ biến ở một dân số hoặc khu vực nhất địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Prevalent in a given population or area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enzooticDạng gốc (base form)
  2. enzooticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

enzootic bovine leukosisdanh từBệnh bạch cầu bò

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc enzootic

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI