Dịch

epiphany

C1danh từ (noun)
UK/ɛˈpɪfəni/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Sự giác ngộ, sự chợt hiểudanh từđếm được (countable)An illuminating realization or discovery, often resulting in a personal feeling of elation, awe, or wonder.
  2. Sự hiện ra, sự hiển linhdanh từđếm được (countable)A manifestation or appearance of a divine or superhuman being.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. epiphanyDạng gốc (base form)
  2. epiphaniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

epiphany cakedanh từĐồng nghĩa với Twelfth cake

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiepiphanie
  2. từ tiếng Pháp cổepyphanie
  3. từ tiếng Latinh muộnepiphania

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , / / / Giữa những khoảng trống, tôi bơi các vòng / Gần chạm đến vài sự chợt hiểu / Tôi sẽ thuyết phục bạn cùng ra vùng nước sâu / Chạm ngón chân vào chốn thiếu xi măng.
  • bird-man , , , , , .Chim-người cương dương là nguyên lý nam tính cực độ, xuất thần, tức thời đối diện với nguyên lý nữ tính vĩnh hằng khổng lồ, chậm chạp và bền bỉ trong lần hiển linh thành bò rừng.
  • !Đây là sự giác ngộ tôi vẫn hằng chờ đợi!

AI