Nghĩa chính
- Gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tịtính từArousing or likely to arouse envy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enviableDạng gốc (base form)
- more enviableSo sánh hơn (comparative)
- most enviableSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc enviableVí dụ
- [ ] .Anh ấy [Douglas William Jerrold] đã đạt được nhiều thành công đáng ghen tị trước thời điểm này.
- .Cô ấy có một vị trí rất đáng ghen tị.
- .Cô ấy đang đảm nhận một vị trí rất đáng mơ ước.