Dịch

enviable

C1tính từ (adjective)
UK/ˈɛn.vi.ə.bl̩/US/ˈɛn.vɪ.ə.b(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tịtính từArousing or likely to arouse envy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enviableDạng gốc (base form)
  2. more enviableSo sánh hơn (comparative)
  3. most enviableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [ ] .Anh ấy [Douglas William Jerrold] đã đạt được nhiều thành công đáng ghen tị trước thời điểm này.
  • .Cô ấy có một vị trí rất đáng ghen tị.
  • .Cô ấy đang đảm nhận một vị trí rất đáng mơ ước.

AI