Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
enrapt
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mừng quýnh; mê thích
tính từ
fascinated, enraptured
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
rapturous
Nguồn gốc
(etymology)
en-
+
rapt
Ví dụ
She
sits
enrapt
as
Shakespeare
turns
the
kaleidoscope
of
life
for
her
,
or
stands
enthralled
by
Victor
Hugo's
picture
of
the
human
soul
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
enrapt
enrapt
ured
Đánh dấu bằng sự yêu thích; ngập tràn niềm vui
tính từ
enrapt
urer
Người mê mẩn
danh từ
enrapt
urement
Xem enrapture
danh từ
enrapt
ure
Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn
động từ
AI
1
Mừng quýnh
1
Mừng quýnh
1
Mừng quýnh