Nghĩa chính
- Thụt rửa hậu môn, tháo thụtdanh từAn injection of fluid into the large intestine by way of the rectum, usually for medical purposes.
- Dung dịch thụt rửa, nước thụtdanh từThe fluid so injected.
- Dụng cụ thụt rửa, bơm thụtdanh từA device for administering such an injection.
- Thụt rửa, tháo thụtđộng từTo administer an enema.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- enemaNguyên thể (infinitive)
- enemasSố nhiều (plural)
- enemata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- enemaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- enemaingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alcohol enemadanh từ | danh từ | Hành vi uống rượu qua hậu môn nhằm gây say |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc enemaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnenema
- từ tiếng Hy Lạp cổἔνεμαénema“injection”
Ví dụ
- ; .Ngộ độc do thầy thuốc có thể xảy ra khi dùng magie để điều trị cao huyết áp hoặc nhiễm độc thai nghén; đã có trường hợp tử vong do dùng thuốc thụt magie sunfat đối với bệnh phình đại tràng và do đường uống để tẩy.
- ", , , .Thế là tôi nằm đó, đã cạo lông và được thụt rửa, trong phòng đẻ cùng chồng tôi.
- .Bác sĩ đã thụt rửa cho tôi.