Nghĩa chính
- Hành vi uống rượu qua hậu môn nhằm gây saydanh từAn act of consuming alcohol via the anus in order to induce intoxication.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alcohol enemaDạng gốc (base form)
- alcohol enemasSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , . 0.40, . " " .