Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Elvis Presleydanh từ riêngElvis Presley (1935-1977), a popular American rock-and-roll singer.
- Người giả giọng Elvis, người bắt chước Elvisdanh từAn impersonator of Elvis Presley.
- Toán tử Elvisdanh từAn Elvis operator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ElvisDạng gốc (base form)
- ElvisesSố nhiều (plural)
- Elvii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elvis impersonator | Người hóa thân thành Elvis | |
| Elvis countrydanh từ | danh từ | Vùng nông thôn hoặc vùng sâu vùng xa |
| Elvis operatordanh từ | danh từ | Toán tử nhị phân trả về toán hạng đầu tiên nếu toán hạng đó đánh giá là đúng, mặt khác sẽ đánh giá và trả về toán hạng thứ hai |
| Elvis sandwichdanh từ | danh từ | Loại bánh sandwich bao gồm bánh mì nướng với bơ đậu phộng, chuối cắt lát hoặc nghiền và đôi khi là thịt xông khói |
| Elvis has left the buildingcụm từ | cụm từ | Cụm từ được sử dụng để thông báo kết thúc một chương trình, thường được thực hiện bởi một người đóng giả Elvis |
| Elvis taxondanh từ | danh từ | Đơn vị phân loại đã được xác định nhầm là đã tái xuất hiện trong hồ sơ hóa thạch sau một thời gian được cho là tuyệt chủng, nhưng thực tế không phải là hậu duệ của đơn vị phân loại ban đầu, thay vào đó đã phát triển một hình thái tương tự thông qua quá trình tiến hóa hội tụ |
| 50 million Elvis fans can't be wrong | Chưa có nghĩa | |
| Elvis syndrome | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc ElvisVí dụ
- Sami's .Nhạc sĩ yêu thích của Sami là Elvis.
- .Sami đã hát một bài của Elvis.
- .Tôi tin là Elvis vẫn còn sống.