Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Elvis country
danh từ
(noun)
US
/ˈɛ
l
v
ɪ
s
ˈ
k
ʌ
n
t
ɹ
i
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Vùng nông thôn hoặc vùng sâu vùng xa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A rural or remote area.
Ví dụ
Elvis
country
is
'
Anywhere
there
are
no
Jews
and
no
Italians
.
'
[…]
out
here
in
the
middle
of
Elvis
country
.
AI
1
Vùng nông thôn hoặc vùng sâu vùng xa
1
Vùng nông thôn hoặc vùng sâu vùng xa
1
Vùng nông thôn hoặc vùng sâu vùng xa