Dịch

electrode

C2danh từ (noun)
UK/əˈlɛk.tɹəʊd/US/ˌɪˈlɛktɹoʊd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điện cựcdanh từThe terminal through which electric current passes between metallic and nonmetallic parts of an electric circuit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. electrodeDạng gốc (base form)
  2. electrodesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

negative electrodeCực âm
positive electrodeCực dương
reference electrodedanh từĐiện cực so sánh
welding electrodeQue hàn
glass electrodedanh từCác điện cực trong số nhiều điện cực, có bầu thủy tinh mỏng, có điện thế phụ thuộc vào nồng độ hydro hoặc các ion khác trong dung dịch mà nó được nhúng vào; được sử dụng trong máy đo pH, v.v
Clark electrodedanh từĐiện cực đo áp suất riêng phần oxy xung quanh trong chất lỏng sử dụng bề mặt bạch kim xúc tác
hydrogen electrodedanh từĐiện cực trong đó khí hydro được hấp phụ trên bạch kim
electrode potentialdanh từThế điện cực

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điện cực
  1. A collector or emitter of electric charge in a semiconducting device.

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 1833

electro--ode

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Từ phòng thí nghiệm của ta ở phía đông Lâu đài / Tới phòng ngủ chính, nơi ma cà rồng mở tiệc / Lũ quỷ đều kéo ra từ nơi ẩn náu khiêm nhường / Để nhận cú giật từ những chiếc điện cực của ta / Chúng nhảy điệu Mash / Chúng nhảy điệu Monster Mash.
  • , ship's , battery's .Bên trong lọ thủy tinh đục ngầu đó, bám vào điện cực âm như hà bám vỏ tàu, một loại vi khuẩn kỳ lạ ăn chất thải hữu cơ và tạo ra dòng điện tích vào điện cực dương của pin.
  • .Điện cực âm thường được làm bằng carbon.

AI