Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điện cựcdanh từThe terminal through which electric current passes between metallic and nonmetallic parts of an electric circuit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- electrodeDạng gốc (base form)
- electrodesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| negative electrode | Cực âm | |
| positive electrode | Cực dương | |
| reference electrodedanh từ | danh từ | Điện cực so sánh |
| welding electrode | Que hàn | |
| glass electrodedanh từ | danh từ | Các điện cực trong số nhiều điện cực, có bầu thủy tinh mỏng, có điện thế phụ thuộc vào nồng độ hydro hoặc các ion khác trong dung dịch mà nó được nhúng vào; được sử dụng trong máy đo pH, v.v |
| Clark electrodedanh từ | danh từ | Điện cực đo áp suất riêng phần oxy xung quanh trong chất lỏng sử dụng bề mặt bạch kim xúc tác |
| hydrogen electrodedanh từ | danh từ | Điện cực trong đó khí hydro được hấp phụ trên bạch kim |
| electrode potentialdanh từ | danh từ | Thế điện cực |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điện cực
- A collector or emitter of electric charge in a semiconducting device.
Họ từ (word family)
cùng gốc electrodeNguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra năm 1833
electro--ode
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Từ phòng thí nghiệm của ta ở phía đông Lâu đài / Tới phòng ngủ chính, nơi ma cà rồng mở tiệc / Lũ quỷ đều kéo ra từ nơi ẩn náu khiêm nhường / Để nhận cú giật từ những chiếc điện cực của ta / Chúng nhảy điệu Mash / Chúng nhảy điệu Monster Mash.
- , ship's , battery's .Bên trong lọ thủy tinh đục ngầu đó, bám vào điện cực âm như hà bám vỏ tàu, một loại vi khuẩn kỳ lạ ăn chất thải hữu cơ và tạo ra dòng điện tích vào điện cực dương của pin.
- .Điện cực âm thường được làm bằng carbon.