Dịch

egalitarian

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪˌɡæl.ɪˈtɛə.ɹi.ən/US/ɪˌɡæl.ɪˈtɛɹ.i.ən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bình đẳng xã hội, theo chủ nghĩa bình đẳngtính từCharacterized by social equality and equal rights for all people.
  2. Người theo chủ nghĩa quân bìnhdanh từA person who accepts or promotes social equality and equal rights for all people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. egalitarianDạng gốc (base form)
  2. egalitariansSố nhiều (plural)
  3. more egalitarianSo sánh hơn (comparative)
  4. most egalitarianSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bình đẳng xã hội
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápégalitaire

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Loài vượn lùn bonobo cũng khác ở chỗ chúng có một xã hội bình đẳng và hợp tác hơn so với loài tinh tinh.
  • .Sự thiếu vắng giống ngữ pháp trong tiếng Anh không phải do người Anh có nền văn hóa bình đẳng hơn.
  • .Tom là người theo chủ nghĩa bình đẳng.

AI