Nghĩa chính
- Bình đẳng xã hội, theo chủ nghĩa bình đẳngtính từCharacterized by social equality and equal rights for all people.
- Người theo chủ nghĩa quân bìnhdanh từA person who accepts or promotes social equality and equal rights for all people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- egalitarianDạng gốc (base form)
- egalitariansSố nhiều (plural)
- more egalitarianSo sánh hơn (comparative)
- most egalitarianSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bình đẳng xã hội
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápégalitaire
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Loài vượn lùn bonobo cũng khác ở chỗ chúng có một xã hội bình đẳng và hợp tác hơn so với loài tinh tinh.
- .Sự thiếu vắng giống ngữ pháp trong tiếng Anh không phải do người Anh có nền văn hóa bình đẳng hơn.
- .Tom là người theo chủ nghĩa bình đẳng.