Dịch

egalitarianism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa quân bìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The political doctrine that holds that all people in a society should have equal rights from birth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. egalitarianismDạng gốc (base form)
  2. egalitarianismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng theo cách chế nhạo chủ nghĩa quân bình của tầng lớp trung lưu Mỹ.

AI