egalitarianism
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa quân bìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The political doctrine that holds that all people in a society should have equal rights from birth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- egalitarianismDạng gốc (base form)
- egalitarianismsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng theo cách chế nhạo chủ nghĩa quân bình của tầng lớp trung lưu Mỹ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa