Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
effection
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thành tựu
danh từ
Creation; a doing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
effection
Dạng gốc
(base form)
effection
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Man
is
the
work
and
effection
of
God
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
effectio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
成绩
chéng jì
Thành tích, thành tựu
成就
chéng jiù
Thành tựu, thành quả
成果
chéng guǒ
Thành tựu, thành quả
Tiếng Tây Ban Nha
logro
Thành tựu, thành tích
gesta
Chiến công, thành tựu, hành động anh hùng
realización
Sự hoàn thành, thành tựu
AI
1
Thành tựu
1
Thành tựu
1
Thành tựu