Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Lươndanh từAny freshwater fish of the order Anguilliformes, which are elongated and resemble snakes.
- Lươn châu Âudanh từA European eel (Anguilla anguilla).
- Cá chình điệndanh từAn electric eel (any knifefish of the genus Electrophorus)
- Câu lươnđộng từnội động từ (intransitive)To fish for eels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slippery as an eeltính từ | tính từ | Trơn trượt đến mức gần như không thể giữ được |
| European eeldanh từ | danh từ | Loài cá giống rắn, dài từ 60 cm đến 1,5 m, Anguilla anguilla |
| Japanese eeldanh từ | danh từ | Là loài lươn Anguilla japonica, được tìm thấy ở Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan và Việt Nam cũng như miền bắc Philippines |
| mud eeldanh từ | danh từ | Các dị thể |
| sea eeldanh từ | danh từ | Con lươn conger |
| wolf eeldanh từ | danh từ | Các loài Anarrhichthys ocellatus, một loài cá bề ngoài giống lươn được tìm thấy ở phía bắc Thái Bình Dương |
| sand eeldanh từ | danh từ | Các loài cá mảnh mai, giống như lươn, đặc biệt là thuộc họ Ammodytidae |
| neck eeldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với longneck eel |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Lươn đồng
- A swamp eel (any fish in the family Synbranchidae).
Họ từ (word family)
cùng gốc eel- eelerNgư dân đang bắt lươndanh từ
- eelblennyCác loài cá thuộc chi Lumpenus, giống lươn, được tìm thấy ở vùng nước cận Bắc Cực, đặc biệt là Lumpenus sagitta và Lumpenus Fabricii (lươn mảnh khảnh)danh từ
- eelfishChưa có nghĩa
- eelwormLoại giun tròn hoặc giun tròn, đặc biệt là những loài giống lươn nhỏ và ăn thực vậtdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiel“eel”
- từ tiếng Anh cổǣl“eel”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*āl“eel”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta uốn éo như lươn.
- .Cô ấy có thể bơi uốn lượn như lươn.
- , .Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.