Dịch

eel

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Lươndanh từAny freshwater fish of the order Anguilliformes, which are elongated and resemble snakes.
  2. Lươn châu Âudanh từA European eel (Anguilla anguilla).
  3. Cá chình điệndanh từAn electric eel (any knifefish of the genus Electrophorus)
  4. Câu lươnđộng từnội động từ (intransitive)To fish for eels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eelNguyên thể (infinitive)
  2. eelsSố nhiều (plural)
  3. eeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. eelingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

slippery as an eeltính từTrơn trượt đến mức gần như không thể giữ được
European eeldanh từLoài cá giống rắn, dài từ 60 cm đến 1,5 m, Anguilla anguilla
Japanese eeldanh từLà loài lươn Anguilla japonica, được tìm thấy ở Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan và Việt Nam cũng như miền bắc Philippines
mud eeldanh từCác dị thể
sea eeldanh từCon lươn conger
wolf eeldanh từCác loài Anarrhichthys ocellatus, một loài cá bề ngoài giống lươn được tìm thấy ở phía bắc Thái Bình Dương
sand eeldanh từCác loài cá mảnh mai, giống như lươn, đặc biệt là thuộc họ Ammodytidae
neck eeldanh từĐồng nghĩa với longneck eel

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Lươn đồng
  1. A swamp eel (any fish in the family Synbranchidae).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiel“eel”
  2. từ tiếng Anh cổǣl“eel”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*āl“eel”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ta uốn éo như lươn.
  • .Cô ấy có thể bơi uốn lượn như lươn.
  • , .Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.

AI