Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
edaphic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thuộc đất trồng, thuộc thổ nhưỡng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to, or determined by, conditions of the soil, especially as it relates to biological systems.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
edaphic
edaphic
s
Điều kiện đất liên quan đến sự phát triển của sinh vật sống
danh từ
edaphic
ally
Về điều kiện đất đai
trạng từ
hyper
edaphic
Sống trên bề mặt đất hoặc các lớp đất phía trên
tính từ
topo
edaphic
Mô tả các vùng có loại đất cụ thể
tính từ
Xem thêm 3 từ
Từ liên quan
(related word)
edaphon
edaphoclimatic
edaphophyte
edaphology
edaphosaurus
Nguồn gốc
(etymology)
edaph-
+
-ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
edáfico
Phù du
Ví dụ
Thus
,
temporal
inactive
geophiles
,
such
as
the
caterpillars
of
many
butterfly
species
,
only
bury
in
the
ground
for
nymphosis
;
even
so
they
constitute
an
important
food
source
for
other
edaphic
species
.
AI
1
Thuộc đất trồng
1
Thuộc đất trồng
1
Thuộc đất trồng